Hướng dẫn mua hàng

Khách hàng có thể mua mua nụ vối, lá vối, quả dành dành … tại website bằng một trong cách sau:

1. Gọi điện thoại hoặc gửi email đặt hàng

–  Điện thoại liên hệ: 0947721368 / 09043333392

–  Email: kinhdoanh@caythuocvietnam.vn ;  nhankm@gmail.com

2. Mua hàng Online

Quý khách kích vào sản phẩm cần mua rồi – > Chọn Số lượng – >Kích “Chọn mua”. và làm theo các bước .

Sau khi quý khách đã đặt hàng thành công, chúng tôi sẽ liên hệ lại để xác nhận đơn hàng và thông báo chính xác chi phí cho đơn hàng.

3.  Hình thức thanh toán

3.1 Thanh toán bằng chuyển khoản:

Quý khách có thể thanh toán cho đơn hàng vào tài khoản sau:

Thông tin tài khoản:

Tên tài khoản: Trần Văn Nhân

Số tài khoản: 44860996

Ngân hàng: VP Bank;
Chi nhánh: Sở Giao dịch – VPBank

3.2 Thanh toán khi nhận hàng:

Quý khách có thể thanh toán cho nhân viên bưu điện khi nhận hàng. Hình thức thanh toán này bưu điện sẽ thu thêm phí, tuy nhiên để khuyến khích việc mua bán hàng online và để giảm chi phí cho khách hàng, chúng tôi sẽ hỗ trợ khoản phí này. Khách hàng chỉ phải thanh toán phí gửi hàng.

4.  Hình thức vận chuyển

Về việc chuyển/gửi hàng, quý khách có thể lựa chọn các hình thức sau:

– Gửi hàng qua bưu điện: gồm có chuyển phát nhanh, chuyển phát chậm bảo đảm ( nhận hàng sau 7-10 ngày).  Chi phí chuyển phát nhanh khoảng 40.000đ-50.000đ/kg. Chuyển phát chậm 20.000đ/kg.

– Gửi hàng qua Công ty  TheSinhTourist: Hình thức gửi hàng này tiết kiệm cho khách hàng về chi phí vận chuyển (20.000đ/kg, với đơn hàng dưới 5kg, trên 5kg giá thấp hơn) , và thời gian nhận được hàng ngắn. có thể tương đương chuyển phát nhanh của bưu điện. Chúng tôi cung cấp hình thức gửi hàng này đối với khách hàng tại các tỉnh/thành phố sau:

Tại TP HCM: 24 – 26 Phó Ðức Chính,Q. 1 – Tel:  +84.8.38222892

Tại Mũi né: 144 Nguyễn Đình Chiểu, P. Hàm Tiến, TP. Phan Thiết – Tel:  +84.62.3847542

Tại Đà Lạt:  22 Bùi Thị Xuân, TP. Đà Lạt – Tel:  +84.63.3822663.

Tại  Nha Trang: 90C Hùng Vương, TP. Nha TrangTel:  +84.58.3524329
Tại Hội An: 587 Hai Bà Trưng, Hội An – Tel:  +84.510.3863948
Tại Đà Nẵng: 154 Bạch Đằng, TP. Đà Nẵng  – Tel:  +84.511.3843259
Tại Huế:  Văn Phòng 1: 12 Hùng Vương, TP. Huế – Tel:  +84.54.3845022
                     Văn Phòng 2: 48 Nguyễn Tri Phương, TP. HuếTel:  +84.54.3848626
Xin lưu ý:  hình thức gửi hàng này khách hàng không được giao hàng tận tay mà phải đến các địa điểm trên để nhận hàng, ngoài ra hình thức thanh toán cho các đơn hàng này là bang chuyển khoản, vì công ty vận chuyển không thu hộ tiền hàng.
5. Bảng cước phí gửi chuyển phát nhanh EMS (tham khảo)
Cước EMS trong nước

I.  CƯỚC CHÍNH (Áp dụng từ ngày 01/07/2013)

1. Cước EMS:

(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)

 

Nấc trọng lượng

Mức  cước (VNĐ)

EMS       nội tỉnh

EMS liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Đà Nẵng đi Hà Nội,  TP. HCM và ngược lại

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại

Đến 50gr

  8.000

  8.500

  9.500

  9.500

10.000

10.500

Trên 50gr – 100gr

12.500

13.500

13.500

14.000

17.000

Trên 100gr – 250gr

10.000

16.500

20.000

21.500

22.500

24.000

Trên 250gr – 500gr

12.500

23.500

26.500

28.000

29.500

32.000

Trên 500gr – 1000gr

15.000

33.000

38.500

40.500

43.500

46.000

Trên 1000gr – 1500gr

18.000

40.000

49.500

52.500

55.500

59.500

Trên 1500gr – 2000gr

21.000

48.500

59.500

63.500

67.500

71.500

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

  1.600

  3.800

 8.500

 8.500

  9.500

13.000

2. Cước các dịch vụ đặc biệt:

(Giá chưa bao gồm các loại phụ phí và thuế giá trị gia tăng 10%)

2.1. Cước dịch vụ hỏa tốc:

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

Nội tỉnh

Liên tỉnh

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

  Đà Nẵng điHà Nội,TP.HCMvà ngược lại

Hà Nội đi TP.HCM và ngược lại

   Đến 2.000gr

50.000

70.000

110.000

130.000

150.000

180.000

Mỗi 500gr tiếp theo

5.000

7.000

12.000

20.000

25.000

25.000

2.2. Cước dịch vụ phát hẹn giờ: bằng1,5 lần cước EMS quy định tại khoản 1 Mục I bảng cước này.

3. Khu vực và vùng tính cước:

3.1.Vùng tính cước:

 Vùng 1: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các Tỉnh/TP trong phạm vi khu vực (khu vực được quy định tại điểm 3.2).

– Vùng 2: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi giữa các tuyến Hà Nội – Đà Nẵng – TP. Hồ Chí Minh.

 Vùng 3: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi theo các tuyến sau:

        + Từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 3 và  ngược lại;

+ Từ TP. Hà Nội đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hồ Chí Minh);

+ Từ TP. Hồ Chí Minh đi các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội).

 Vùng 4: áp dụng đối với các bưu gửi được gửi từ các Tỉnh/TP thuộc khu vực 1 đến các Tỉnh/TP thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh).

      3.2  Khu vực:

 Khu vực 1: 28 Tỉnh, TP khu vực phía Bắc

(Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng,Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình,Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang,Vĩnh Phúc, Yên Bái).

 Khu vực 2: 22 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực miền Trung

(An Giang, Bình Dương, Bình Phước,Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông).

– Khu vực 311 tỉnh miền Trung

(Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum,Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).

Gửi phản hồi

Địa chỉ email của bạn sẽ không bị công khai. Phần được yêu cầu điền thông tin *

Menu Title